0988257667 / 0916668757 / 0938161686
info@dienlanhhanoi.com.vn
Bạn đang ở: Điều hòa Daikin -- > Điều hòa Daikin 2 chiều inverter Ga R22 và R32 --> Điều hòa Daikin 2 chiều inverter Ga R22 và R32

Điều hòa Daikin 2 chiều 9000BTU FTXM25HVMV/RXM25HVMV Ga R32

11.400.000
Đã có VAT
Mô tả:
Mã sản phẩm:
FTXM25HVMV/RXM25HVMV
Xuất xứ :
Thái Lan
Bảo hành:
1 năm cho thiết bị, 4 năm cho máy nén
Đánh giá :
Phí vận chuyển:
Miễn phí vận chuyển trong nội thành Hà Nội
Khuyến mãi:
Tặng công lắp đặt, 1 năm bảo dưỡng điều hòa miễn phí (Chỉ áp dụng cho máy treo tường)

Tính năng

Hiệu suất năng lượng cao vượt trội

Dòng sản phẩm này đạt hiệu suất COP từ 3.54 đến 4.40 (CSPF từ 4.9 đến 5.8) nhờ vào sự kết hợp của công nghệ điều khiển DC Inverter của Daikin và môi chất lạnh thế hệ mới R-32.

Công nghệ Inverter

Tiết kiệm năng lượng

Sau khi đạt được nhiệt độ cài đặt, máy điều hòa không khí inverter sẽ hạ công suất để duy trì nhiệt độ phòng, giúp tiết kiệm điện hơn so với máy điều hòa không khí không inverter.

Hoạt động mạnh mẽ

Máy điều hòa không khí inverter vận hành ở công suất tối đa ngay khi khởi động để nhanh chóng đạt được nhiệt độ cài đặt.

Thoải mái

Máy điều hòa không khí inverter điều chỉnh công suất dựa vào tải nhiệt, giảm thiểu cách biệt giữa nhiệt độ phòng và nhiệt độ cài đặt, mang lại sự thoải mái cao hơn so với máy không inverter.

Phin lọc xúc tác quang Apatit Titan

Tinh lọc không khí bằng xúc tác quang là công nghệ khử mùi và diệt khuẩn.
Apatit Titan là vật liệu xúc tác quang cao cấp với khả năng hấp thụ vượt trội. Khi bụi bẩn được hút vào phin lọc, Apatit Titan sẽ hấp thu và loại bỏ mùi hôi và bụi bẩn một cách hiệu quả.

Môi chất lạnh thế hệ mới R-32

Để ứng phó với tình trạng biến đổi khí hậu, Daikin đã sử dụng R-32 – Môi chất lạnh thế hệ mới, không gây suy giảm tầng ozone và có chỉ số làm nóng trái đất thấp

  • * Nguồn: Giá trị 100 năm của khả năng làm nóng toàn cầu (GWP) từ Báo cáo đánh giá lần thứ tư của IPCC. GWP 100 năm so sánh: HFC410A, 2,090; HFC32, 675.

Cánh tản nhiệt dàn nóng được xử lý chống ăn mòn

Bề mặt cánh tản nhiệt dàn nóng được phủ lớp nhựa acrylic làm tăng cường khả năng chống lại mưa axít và hơi muối. Kế đến là lớp màng có khả năng thấm nước có tác dụng chống rỉ sét gây ra do nước đọng.

Dành lạnh hoạt động êm ái

Với quạt cấp thấp nhất, model công suất 2.0 và 2.5 kW có âm thanh khi vận hành chỉ 25 dB(A).
Khi lựa chọn chế độ dàn nóng/dàn lạnh hoạt động êm độ ồn giảm từ 3 đến 4 dB(A), mang đến cho bạn giấc ngủ ngon.
Dữ liệu dựa trên “Ví dụ về các mức độ âm thanh”, Bộ Môi Trường Nhật Bản, 12/11/2002.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐIỀU HÒA

Thông số kỹ thuật

Tên Model Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV
Công suất Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
kW 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8)
Sưởi ấm 2.0 (1.0-2.6) 2.5 (1.0-3.4) 3.5 (1.2-3.8)
Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
Btu/h 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950)
Sưởi ấm 6,800 (3,400-8,850) 8,500 (3,400-11,600) 11,900 (4,100-12,950)
Công suất điện tiêu thụ Làm lạnh Danh định
(Tối thiểu - Tối đa)
W 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320)
Sưởi ấm 454 (225-645) 610 (225-1,070) 990 (250-1,320)
COP  Làm lạnh Danh định W/W 4.4 4 3.54
Sưởi ấm 4.4 4 3.54
CSPF  4.9 5.8 5.1
Mức hiệu suất năng lượng  Làm lạnh ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Sưởi ấm ★★★★★ ★★★★★ ★★★★★
Dàn lạnh FTXM20HVMV FTXM25HVMV FTXM35HVMV
Độ ồn
(Cao/Thấp/Cực thấp)
Làm lạnh dB(A) 39/28/25 40/29/25 41/30/26
Sưởi ấm 39/29/27 40/30/27 41/31/28
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 283 x 770 x 203
Dàn nóng RXM20HVMV RXM25HVMV RXM35HVMV
Độ ồn Làm lạnh dB(A) 48
Sưởi ấm 48
Kích thước (Cao x Rộng x Dày) mm 550 x 658 x 275
Dãy hoạt động Làm lạnh oCDB 10 to 46
Sưởi ấm oCWB 2 to 20
  • Lưu ý: Các giá trị trên ứng với điều kiện hoạt động ở áp điện 220V, 50Hz.

Điều kiện đo

  • 1. Công suất lạnh dựa trên: nhiệt độ trong nhà 27°CDB, 19°CWB; nhiệt độ ngoài trời 35°CDB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 2. Công suất sưởi dựa trên: nhiệt độ trong nhà 20°CDB; nhiệt độ ngoài trời 7°CDB, 6°CWB; chiều dài đường ống 7.5 m.
  • 3. Độ ồn tương ứng với điều kiện nhiệt độ 1 và 2 nêu trên. Giá trị quy đổi trong điều kiện không dội âm. Trong hoạt động thực tế, giá trị này có thể cao hơn do ảnh hưởng của điều kiện xung quanh.
  • 4. CSPF dựa trên các điều kiện tiêu chuẩn của TCVN 7830:2012.
Loại điều hòa
  • 2 chiều
Tính năng
  • Inverter
Gas (Môi chất lạnh)
  • R32
Loại máy
  • Tiêu chuẩn
Xuất xứ
  • Thái Lan
Công suất lạnh (BTU)
  • 8.500
Công suất lạnh (KW)
  • 2.5
Công suất sưởi (BTU)
  • 8.500
Công suất sưởi (KW)
  • 2.5
Hiệu suất năng lượng
  • 5 sao